trờ trờ

Học thuật
Thân thiện
trờ trờ

Một người đàn ông nhìn trờ trờ vào bức tường trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái hiện ra rõ ràng, lộ liễu, không che giấu, thường đến mức đáng ngạc nhiên hoặc khó hiểu người khác không nhận thấy. Từ này nhấn mạnh sự hiển hiện rõ ràng của một sự vật, sự việc ngay trước mắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sự thật trờ trờ ra đấy, anh cứ cố tình không nhìn thấy thôi. (Sự thật hiển nhiên ra đấy, anh cứ cố tình không nhìn thấy thôi.)
    • Chiếc chìa khóa trờ trờ trên bàn tôi tìm mãi không ra. (Chiếc chìa khóa nằm lộ liễu trên bàn tôi tìm mãi không ra.)
    • Lỗi sai trờ trờ trong báo cáo, không hiểu sao không ai phát hiện. (Lỗi sai hiển nhiên trong báo cáo, không hiểu sao không ai phát hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trờ trờ ra đấy": cụm từ nhấn mạnh sự hiển nhiên, rõ ràng đến mức không thể chối cãi được của một điều đó.

    • Bằng chứng trờ trờ ra đấy, hắn không thể chối cãi được nữa. (Bằng chứng rành rành ra đấy, hắn không thể chối cãi được nữa.)
  • "trờ trờ trước mắt": diễn tả một thứ đó hiện hữu rõ ràng ngay trong tầm nhìn, tầm quan sát.

    • Nguy cơ trờ trờ trước mắt mọi người vẫn thờ ơ. (Nguy cơ rõ ràng trước mắt mọi người vẫn thờ ơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sờ sờ (tính từ): từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "trờ trờ", chỉ sự hiển hiện rõ ràng.
    • Sự thật sờ sờ trước mắt. (Sự thật hiển nhiên trước mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiển nhiên: rõ ràng, ai cũng thấy, không cần bàn cãi.
  • Lộ liễu: thể hiện ra ngoài một cách rõ ràng, không che giấu.
  • Rành rành: rất rõ ràng, minh bạch, không thể nhầm lẫn.
Từ trái nghĩa
  • Kín đáo: giữ gìn, không để lộ ra ngoài.
  • Ẩn giấu: giấu kín, không cho thấy.
  • Mơ hồ: không rõ ràng, khó xác định.
trờ trờ

Một người đàn ông nhìn trờ trờ vào bức tường trắng.

  1. Nh. Sờ sờ: Trờ trờ trước mặt không thấy.